Grand i10 1.2 AT

Giá xe: 402.000.000

  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Thông tin bảo hành: 3 năm / 100.000 km (Tùy theo điều kiện)

 

Grand i10 1.2 AT

Giá xe: 402.000.000

  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Thông tin bảo hành: 3 năm / 100.000 km (Tùy theo điều kiện)

 

NỔI BẬT

Với mức giá bán thấp, Grand i10 1.2 AT 2020 số tự động đang tạo sức hút với những khách hàng có mức ngân sách hạn chế hoặc đầu tư chạy xe thương mại kết hợp nhu cầu cá nhân.

Tại Việt Nam, Hyundai Grand i10 là chiếc xe thành công bậc nhất của Hyundai cũng như toàn thị trường Việt Nam khi doanh số bán hàng luôn đứng vị trí số 1 cùng doanh số cộng dồn trên 50.000 chiếc trong 3 năm từ 2014 – 2016. Trước nhu cầu của thị trường cũng như định hướng phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam, Hyundai Thành Công đã quyết định đầu tư chuyển dịnh từ nhập khẩu nguyên chiếc sang sản xuất lắp ráp tại Nhà máy Hyundai Ninh Bình.

 

Động cơ dung tích nhỏ nên cảm giác lái không thực sự phấn khích, các tiện nghi chỉ ở mức cơ bản tuy vậy xe vẫn có một số điểm nhấn về thiết kế, tạo sức hút riêng bên cạnh giá bán cạnh tranh so với các dòng xe cùng phân khúc khác như Toyota Wigo 1.2 AT hay Kia Morning S.

Thông số 4 phiên bản bán chạy nhất của Grand i10 (Xem thông số kỹ thuật đầy đủ cuối bài viết)

Giá xe Hyundai i10 2020

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI i10 (triệu VNĐ)
Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP HCMCác tỉnh
Grand i10 hatchback 1.2 MT base330392376366
Grand i10 hatchback 1.2 MT370437420410
Grand i10 hatchback 1.2 AT405476459449
Grand i10 sedan 1.2 MT base350414398388
Grand I10 sedan 1.2 MT390459442432
Grand I10 sedan 1.2 AT415487470460

(*) Giá xe i10 lăn bánh trên chưa bao gồm giảm giá khuyến mãi. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá tốt nhất.

Hyundai i10 1.2 AT 2020 có 4 màu cho khách hàng lựa chọn: Trắng, Bạc, Đỏ và Đen (sedan)/ Cam (hatchback). Vui lòng liên hệ để xem xe thực tế tại Showroom

Hyundai i10 1.2 AT có hai bản gồm 1.2 AT sedan (4 cửa hay còn gọi xe i10 hai đầu), và 1.2 AT hatchback (5 cửa hay còn gọi xe i10 một đầu) với giá bán niêm yết lần lượt là 395 triệu và 415 triệu.

  • Xe sedan (4 cửa) phù hợp hơn cho khách hàng muốn mua xe chạy kinh doanh dịch vụ với chi phí đầu tư ban đầu thấp, nếu so với việc đầu tư mua xe Vios thì khoản đầu tư vào i10 1.2 AT 2020 sedan nhanh thu hồi vốn hơn rất nhiều.
  • Xe i10 1.2 AT 2020 Hatchback (5 cửa) lại phù hợp với với khách hàng cá nhân mua xe chạy lại trong thành phố.

Grand i10 sở hữu cản dưới cùng lưới tản nhiệt kích cỡ lớn giúp tăng cường lượng khí làm mát giúp động cơ đạt hiệu suất tối đa, kết hợp cùng thiết kế cách tân khu vực đèn sương mù và cụm đèn LED chạy ban ngày DRL (Daytime Running Light) tạo nên phong cách thể thao cho chiếc xe. Phiên bản Hatchback được trang bị lazang hợp kim 4 chấu kép 14-inch Diamond-Cut làm tăng thêm tính thể thao, còn phiên bản sedan sở hữu lazang hợp kim 14-inch với nan lớn tạo nên phong cách lịch lãm hơn.z709249473935_a68cf4d5c96d275ef7773b1ab51cf628

Các chi tiết khác thể hiện sự tinh tế trong thiết kế của Grand i10 như tay nắm cửa mạ Crom, đèn xi-nhan tích hợp cùng gương chiếu hậu, đèn phanh trên cao dạng LED,… tạo nên một ngoại hình hấp dẫn hàng đầu phân khúc mang phong cách châu Âu hiện đại.Hyundai Grand i10 sở hữu không gian nội thất hiện đại, rộng rãi hàng đầu phân khúc nhờ kích cỡ lớn. Phong cách thiết kế nội thất HMI (Human Machine Interface) nhấn mạnh đến sự tiện dụng, hợp lí trong cách bố trí các nút chức năng của Hyundai tiếp tục được áp dụng trên 2 phiên bản sedan & hatchback của Grand i10

Tương tự 2 mẫu xe đàn anh SantaFe và Elantra, Hyundai Grand i10 thế hệ mới được Hyundai Thành Công lắp ráp tại nhà máy Hyundai Thành Công Ninh Bình trên dây chuyền công nghệ hiện đại được chuyển giao trực tiếp từ Hyundai Hàn Quốc. Điểm nhấn của dây chuyền hệ thống robot hàn tự động do Hyundai Hàn Quốccung cấp. Toàn bộ công đoạn hàn sẽ được lập trình trực tiếp từ trước mang lại độ chính xác tuyệt đối cho từng điểm hàn giúp xe chắc chắn và. Bên cạnh đó quy trình xuất xưởng tại nhà máy Hyundai Thành Công Ninh Bình được kiểm soát nghiêm ngặt cùng chung hệ thống quản lý Hyundai toàn cầu giúp tất cả những chiếc xe đạt tiêu chuẩn cao nhất.

 

 

Ngoại thất

Grand i10 sedan có kích thước tổng thể là 3995 x 1660 x 1505 mm, trong khi bản hatchback cùng chiều cao và chiều rộng, chỉ thu hẹp chiều dài khung xe xuống còn 3765 mm nên dáng xe gọn gàng hơn. Đây có thể là một trong những lí do bản hatchback lại có giá bán thấp hơn sedan.

Mặc dù đều là xe Grand i10 song hai phiên bản khác biệt đáng kể về vẻ bên ngoài: sedan sở hữu một lưới tản nhiệt cỡ lớn trong khi hốc gió phía dưới thu hẹp thành một dải, mở rộng sang hai cụm đèn sương mù.

Ngược lại, bản hatchback có lưới tản nhiệt rất mỏng, để lại phần lớn không gian đầu xe cho một thiết kế hốc gió cỡ lớn hình lục giác cách điệu hầm hố sơn tối màu. Cụm đèn sương mù hình boomerang tách rời.

Cả hai có cụm đèn trước giống nhau về cả thiết kế lẫn trang bị đèn pha halogen truyền thống với bóng choá cỡ lớn. Bản hatchback được bổ sung đèn LED chạy ban ngày giúp tăng tính an toàn và nét thể thao, cá tính cho xe.

Thiết kế sườn xe cá tính với mảng ốp màu đen ở gầm. Bộ lazang trẻ trung và khác biệt đáng kể giữa hai bản sedan và hatchback. Gương chiếu hậu ngoài của xe hỗ trợ chỉnh điện và sơn cùng màu thân xe trong khi tay nắm cửa được mạ crom sang trọng.

Đuôi xe cũng thể hiện rõ sự khác biệt: bản hatchback thiết kế đèn hậu nhỏ, tròn trịa, có cánh hướng gió và ăng-ten dạng cột, cản sau ốp mảng nhựa đen còn ở bản sedan, đèn hậu có dạng mũi tên hướng tâm, cản sau màu đen và hẹp, thanh thoát, ăng-ten dạng vây cá trẻ trung.

Nội thất

Mặc dù có chiều dài hẹp hơn, bản hatchback vẫn duy trì chiều dài cơ sở tương tự bản sedan với 2425mm. Khoảng cách giữa hai hàng ghế vẫn đảm bảo độ rộng rãi cần thiết song việc lược bỏ phần cốp cũng giảm thể tích khoang chứa đồ đi đáng kể.

Grand i10 chia sẻ thiết kế nội thất giống nhau trên sedan lẫn hatchback, với táp lô tạo hình đối xứng mở rộng theo chiều ngang sang hai bên cửa, các cửa gió hình tròn, một màn hình giải trí thông tin tại trung tâm, các nút bấm và núm xoay nổi. Tuy nhiên, tone màu chủ đạo của bản hatchback là Đen – Nâu nhạt sang trọng còn sedan màu Đen – Cam cá tính.

Tay lái bọc da, cảm giác cầm đằm tay. Mẫu xe này cũng được ưu ái trang bị chìa khoá thông minh và tích hợp tính năng khởi động bằng nút bấm, mang đến hứng khởi cho tài xế mỗi lần sử dụng xe.

Khác với bản số sàn, bản 1.2AT sở hữu các ghế ngồi bọc da, mang đến trải nghiệm sang trọng và quý phái hơn. Hàng ghế sau xe gập 60:40 linh hoạt, tương tự các mẫu xe hiện nay. Ghế lái được trang bị cửa sổ chỉnh điện tự động rất tiện lợi. Đặc biệt là cốp xe hỗ trợ đóng mở điện rất tiện lợi cho hành khách khi cần sử dụng đến khoang này.

Mặc dù là phiên bản cao cấp nhất của mẫu Grand i10 nói chung, xe vẫn chỉ có duy nhất một lựa chọn hệ thống điều hoà chỉnh tay thuần tuý, kết hợp với rèm che nắng ở kính sau để duy trì khoang hành khách mát mẻ. Một điểm thú vị là Grand i10 1.2AT có hộc đựng đồ làm mát, có thể sử dụng cho nước uống, giúp giải khát tốt hơn.

Hệ thống giải trí của xe i10 sedan hai đầu 1.2 AT hai đầu (sedan) hay 1 đầu (hatchback) đều xoay quanh màn hình AVN, đầu đĩa CD, Radio với 4 loa thường cho trải nghiệm ở mức cơ bản, không ấn tượng.

Vận hành

Khoảng sáng gầm xe của các bản Grand i10 là 150mm nên trọng tâm khá thấp, giúp xe di chuyển cân bằng ngay cả khi vào các khúc cua, mặc dù trọng lượng xe khá nhẹ.

Các mẫu Grand i10 1.2AT đều được trang bị động cơ KAPPA 1.2 MPI dung tích chỉ 1.2 lít nên chỉ sản sinh công suất tối đa 85 mã lực tại 6000 vòng/ phút và momen xoắn cực đại 120 Nm tại 4000 vòng/ phút. Thông số hạn chế là đặc điểm của dòng xe cỡ nhỏ, giúp xe duy trì được mức giá bán thấp, đáp ứng các nhu cầu đi lại phạm vi hẹp, trong nội ô.

Với mức giá bán tương đối thấp, khó có thể mong đợi Grand i10 1.2AT sở hữu một hộp số hiện đại hơn kiểu hộp số tự động 4 cấp trong khi loại 6 cấp đang dần trở thành tiêu chuẩn của ngành công nghiệp.

Hệ thống giảm xóc trước của Grand i10 1.2 AT là kiểu Macpherson quen thuộc, cũng như cặp Thanh xoắn ở bánh sau, giúp tăng độ cân bằng khi chạy. Xe nhỏ nên lốp cỡ 165/65R14 di chuyển linh hoạt.

An toàn

Grand i10 1.2 AT 2020 trang bị một camera lùi (bản hatchback có thêm cảm biến), giúp người lái lùi và đỗ xe vào bãi nhanh chóng, hạn chế va chạm do bị khuất tầm nhìn. Ngoài ra, các tính năng an toàn trên Grand i10 1.2AT rất cơ bản, bao gồm hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử và 2 túi khí dành cho hàng ghế trước.

Hệ thống chống trộm mã hoá khoá động cơ cũng được lắp đặt cho Grand i10 1.2AT, bảo vệ xe khỏi các nguy cơ trộm cắp.

Thông số xe

Thông số kỹ thuật xe i10 1.2 AT 2020

MẪU XEGrand i10 1.2 AT HatchbackGrand i10 1.2 AT Sedan
Thông số kỹ thuật
Kích thước tổng thể (DxRxC)3,765 x 1,660 x 1,5053,995 x 1,660 x 1,505
Chiều dài cơ sở2,425 2,425
Khoảng sáng gầm xe (mm)152 152
Động cơKappa 1.25 MPI Kappa 1.25 MPI
Dung tích xy lanh (cc)1.2481.248
Công suất cực đại (ps/rpm)87/6,000 87/6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)119.68/4,000 119.68/4,000
Dung tích bình nhiên liệu43 lít 43 lít
Hộp sốSố tự động 4 cấp Số tự động 4 cấp
Hệ thống dẫn độngFWD – Dẫn động cầu trước FWD – Dẫn động cầu trước
Phanh trước/sauĐĩa/Tang trống Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo trướcMacpherson Macpherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn Thanh xoắn
Thông số lốp165/65R14 165/65R14
Trang bị nội thất và tiện nghi
Vô lăng bọc da 
Vô lăng trợ lực + gật gù 
Chất liệu ghếDa Da
Ghế lái chỉnh độ cao 
Tấm chắn khoang hành lý 
Khóa cửa từ xa  
Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm 
Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường giọng nói 
Số loa4 4
Kính chỉnh điện tự động (bên lái) 
Cảm biến lùi 
Hệ thống chống trộm Immobilizer 
Khóa cửa trung tâm 
Gạt mưa phía sau 
Tẩu thuốc + gạt tàn 
Ngăn làm mát 
Gương trang điểm ghế phụ 
Cốp mở điện 
Điều hòa 
Trang bị Ngoại thất     
Gương chỉnh điện, có sấy 
Gương gập điện, tích hợp báo rẽ•  
Đèn LED ban ngày + đèn sương mù 
An Toàn
Túi khí đôi 
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS 
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD 
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
Trong đô thị9,2 9,2
Ngoài đô thị5,37 4,67
Kết hợp6,6 6,3